Crambe maritima

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (Thực vật học):
    • Cải biển: Một loài thực vật sống lâu năm, thường mọc trên các bãi cát sỏi ven biển. Cây to, dày, màu xanh lam pha xanh lá cây cho ra các chùm hoa nhỏ màu trắng. của cây thường được dùng như một loại rau nấu chín.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Crambe maritima is also known as sea kale. (Cải biển còn được biết đến với tên gọi sea kale.)
    • The large, fleshy leaves of Crambe maritima are edible. (Những chiếc to, dày của cây cải biển có thể ăn được.)
    • This coastal garden specializes in growing native plants like Crambe maritima. (Khu vườn ven biển này chuyên trồng các loài thực vật bản địa như cải biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ẩm thực: non chồi của Crambe maritima thường được thu hoạch chế biến như một loại rau cao cấp, hương vị tương tự bông cải xanh hoặc măng tây.

    • The blanched shoots of Crambe maritima are considered a delicacy. (Những chồi đã được ngâm của cải biển được coi một món ngon.)
  • Trong làm vườn bảo tồn: Cây được trồng như một loại cây cảnh chịu mặn tác dụng ổn định đụn cát, đồng thời một loài cần được bảo vệmột số khu vực do môi trường sống bị thu hẹp.

    • Planting Crambe maritima helps prevent coastal erosion. (Trồng cải biển giúp ngăn chặn xói mòn bờ biển.)
Biến thể từ gần giống
  • Sea kale: Tên gọi phổ biến trong tiếng Anh của .
  • Crambe: Tên chi của loài thực vật này, bao gồm một số loài khác.
Từ đồng nghĩa
  • Sea kale (danh từ): Cải biển (tên gọi thông thường).
  • Coastal crambe (danh từ): Cải biển (tên gọi mô tả).
Thông tin bổ sung
  • Phân bố địa : được tìm thấy tự nhiên dọc theo bờ biển phía bắc châu Âu, biển Baltic biển Đen.
  • Đặc điểm nhận dạng: Cây bộ rễ cái lớn, màu xanh lam-xanh lá cây phủ sáp, hoa nhỏ màu trắng mọc thành chùm.
Noun
  1. (thực vật học) cải biển

Từ đồng nghĩa